at the weekend là dấu hiệu của thì nào

At the weekend: Cụm từ chỉ thời gian đi kèm 4 thì tiếng Anh

Nhiều bạn học tiếng Anh hay thắc mắc At the weekend là thì gì, quá khứ hay tương lai, cũng như chưa biết cách sử dụng cụm từ này. Giải thích rõ ràng cụm từ “At the weekend”, giúp bạn xác định các thì sử dụng “At the weekend” và ví dụ minh hoạ, tất cả trong 1 bài viết ngắn dưới đây. Cùng đọc ngay nhé!

At the weekend cụm từ chỉ thời gian

At the weekend là một cụm từ chỉ thời gian mang ý nghĩa là “vào cuối tuần” (bao gồm thứ Bảy và Chủ Nhật). Điều đó có nghĩa là “At the weekend” không phải một thì trong ngữ pháp tiếng Anh, mà chỉ được dùng như một dấu hiệu để xác định thì.

At the weekend là dấu hiệu của thì gì

4 thì tiếng Anh thường dùng với “At the weekend”

Vậy, câu có sự xuất hiện của At the weekend là thì gì? Có 4 thì tiếng Anh thường dùng với “At the weekend”, cụ thể là thì hiện tại đơn, hiện tại tiếp diễn, thì quá khứ đơn và thì tương lai đơn.

XEM NGAY  So Far là thì gì? Dấu hiệu nhận biết và Cấu trúc dùng đúng
Tên thìCông thức Ví dụ
Thì Hiện Tại Đơn 

(Present Simple)

S + V(nguyên thể)“I always go to church at the weekend

(Tôi luôn đến nhà thờ vào cuối tuần)

Thì Hiện Tại Tiếp Diễn

(Present Continuous)

S + am/is/are + V-ing“I’m currently practicing my guitar at the weekend.” 

(Tôi đang tập chơi guitar vào cuối tuần.)

Thì Quá Khứ Đơn 

(Past Simple)

S + V(quá khứ)“I read an entire book at the weekend.”

(Tôi đã đọc toàn bộ cuốn sách vào cuối tuần)

Thì Tương Lai Đơn 

(Simple Future)

S + will + V(nguyên thể)“We will be having a barbecue at our house at the weekend.”

(Chúng tôi sẽ tổ chức tiệc nướng tại nhà vào cuối tuần.)

Thì hiện tại đơn

At the weekend chia thì gì thì vẫn có nghĩa là cuối tuần, chỉ khác về mặt thời gian, ví dụ như “cuối tuần này”, “cuối tuần tới”, “cuối tuần trước”. Trong thì hiện tại đơn, At the weekend diễn tả một thói quen hoặc sự việc lặp lại vào cuối tuần.

Ví dụ: “I usually go to the park at the weekend.” (Tôi thường đi công viên vào cuối tuần)

Thì hiện tại tiếp diễn

Khi xuất hiện trong câu thuộc thì hiện tại tiếp diễn, At the weekend diễn tả một kế hoạch hoặc sự việc sẽ xảy ra vào cuối tuần sắp tới.

Ví dụ: “There is a music festival happening at the weekend.” (Có một lễ hội âm nhạc diễn ra vào cuối tuần) 

At the weekend chia thì gì

Thì quá khứ đơn

Khi được hỏi “at the weekend là dấu hiệu của thì nào?” thì đừng quên At the weekend xuất hiện trong cả thì quá khứ đơn. At the weekend xuất hiện nhằm diễn tả một sự việc đã xảy ra vào cuối tuần trước.

Ví dụ: “I had a great time with my friends at the weekend.” (Tôi đã có một khoảng thời gian tuyệt vời với bạn bè vào cuối tuần trước)

Thì tương lai đơn

Ngoài chỉ thời gian trong quá khứ và hiện tại, At the weekend còn diễn tả thời gian trong tương lai. At the weekend trong thì tương lai đơn diễn tả một sự việc sẽ xảy ra vào một cuối tuần không xác định trong tương lai.

Ví dụ: “We will probably stay at home and relax at the weekend.” (Có lẽ chúng tôi sẽ ở nhà và thư giãn vào cuối tuần)

2 lưu ý khi sử dụng “At the weekend” với các thì

At the weekend là dấu hiệu của thì nào

Bên cạnh việc hiểu được at the weekend là dấu hiệu của thì gì, bạn cũng cần lưu ý 2 nội dung sau khi sử dụng “At the weekend” với các thì trong tiếng Anh.

  • Không dùng “at the weekend” với “in” hoặc “on” để tránh lặp lại giới từ. 

 

Ví dụ: Không được viết “I will go to the beach in at the weekend.” mà cần viết là “I will go to the beach at the weekend.” (Tôi sẽ đi biển vào cuối tuần)

  • Không dùng “at the weekend” với “last,” “next,” “this,” hoặc “every,” vì những từ này đã xác định rõ thời gian. 

 

Ví dụ: Không được viết “I went to the park at last weekend.” mà cần viết là “I went to the park last weekend.” (Tôi đã đi đến công viên vào cuối tuần trước).

Hy vọng bài viết này đã giúp bạn hiểu về at the weekend là thì gì. Chúc bạn tự tin sử dụng “at the weekend” một cách chính xác và hiệu quả trong mọi ngữ cảnh.

Truy cập ptelife.com.vn để tìm hiểu thêm về PTE Life cùng các chia sẻ hữu ích khác về các từ, cụm từ thông dụng trong tiếng Anh.

5/5 - (1 bình chọn)