up to now là thì gì

Up to Now: Cách Sử Dụng Trong 2 Thì Tiếng Anh Phổ Biến

Up to now là thì gì? Cách sử dụng up to now thế nào? Một cụm từ quen thuộc tưởng ai cũng biết nhưng lại nhiều người thắc mắc. Để có câu trả lời cho các câu hỏi trên, hãy cùng PTE Life tìm hiểu cách sử dụng up to now và các ví dụ minh chứng qua bài viết sau nhé!

Up to now cụm từ chỉ thời gian

Up to now được biết đến là một dấu hiệu đặc trưng trong thì hiện tại hoàn thành. Nó không phải là một thì trong tiếng Anh. Đây là một cụm từ chỉ khoảng thời gian, thường dùng để diễn tả khoảng thời gian từ quá khứ đến thời điểm hiện tại.

Ví dụ:

  • I haven’t seen her again up to now. (Tôi đã không gặp lại cô ấy cho đến bây giờ).
  • Up to now, Laura hasn’t seen her grandmother again. (Đến nay, Laura vẫn chưa gặp lại bà ngoại).

up to now dùng thì gì

Ngoài việc dùng để chỉ khoảng thời gian diễn ra từ quá khứ liên tiếp đến hiện tại, cụm từ này còn được dùng để diễn tả hành động xảy ra trong quá khứ nhưng không biết mốc thời gian chính xác. 

XEM NGAY  Now là thì gì? Vai trò gì? Dấu hiệu nhận biết Now trong câu

Ví dụ:

Up to now, Hanh has lost three smartphones on the way. (Tính đến thời điểm hiện tại, Hạnh đã bị mất 3 chiếc điện thoại thông minh trên đường đi.)

Sử dụng up to now trong ví dụ trên nhằm chỉ các kinh nghiệm hoặc trải nghiệm cuộc sống của đối tượng nhất định, đã thực hiện nhiều lần hoặc chưa từng hoặc đang thực hiện.

2 thì tiếng Anh thường dùng với “Up to now”

Up to now dùng thì gì? Mặc dù up to now không phải là thì cụ thể trong ngữ pháp tiếng Anh, nhưng cụm từ này thường được sử dụng để đi cùng với 2 thì sau đây.

Tên thìCông thức Ví dụ
Thì hiện tại hoàn thành
  • Thể khẳng định: S + have/ has + V3
  • Thể phủ định: S + haven’t/ hasn’t + V3
  • Thể Nghi Vấn: Have/ Has + S + V3?
  • Thể khẳng định: Up to now, she has had 3-year experience in teaching Spanish.
  • Thể phủ định: He hasn’t thought of getting married up to now.
  • Thể Nghi vấn: Has she finished the task up to now?
Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn 
  • Thể khẳng định: S + have/has + been + V-ing
  • Câu phủ định: S + have/has + not + been + V-ing
  • Câu nghi vấn: Have/Has + S + been + V-ing?
  • Thể khẳng định: Up to now, I have been studying at this school for 3 years.
  • Câu phủ định: I haven’t been playing basketball for 5 years up to now. (Tính đến nay tôi đã không chơi bóng rổ được 5 năm rồi)
  • Câu nghi vấn: Have you been waiting for me up to now, haven’t you? (Bạn đã chờ đợi tôi cho đến nay phải không?)
XEM NGAY  This morning là thì gì? Dấu hiệu nhận biết, Cấu trúc dùng

Thì hiện tại hoàn thành

Cụm “up to now” thường được sử dụng trong thì hiện tại hoàn thành. Việc sử dụng cụm này giúp nhấn mạnh rằng một hành động đã bắt đầu trong quá khứ và vẫn tiếp tục diễn ra cho đến thời điểm hiện tại. Thì hiện tại hoàn thành được dùng để diễn tả các hành động, sự việc đã hoàn thành trước một thời điểm nào đó trong quá khứ và kết quả của nó vẫn còn tồn tại ở hiện tại. Tuy nhiên, thì này không đề cập đến thời điểm cụ thể khi hành động, sự việc đó xảy ra.

Ví dụ:

  • She has worked at this company for 10 years up to now. (Cô ấy đã làm việc tại công ty này trong 10 năm cho đến nay)
  • We have lived in this city since we got married up to now. (Chúng tôi đã sống ở thành phố này từ khi kết hôn cho đến nay)
  • Up to now, how many books has he read? (Tính tới thời điểm hiện tại, anh ta đã đọc bao nhiêu cuốn sách?)

 

up to now là dấu hiệu của thì nào

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn

Thì hiện tại hoàn thành tiếp diễn cùng với cụm từ up to now dùng để chỉ hành đầu bắt đầu ở quá khứ kéo dài liên tục đến thời điểm hiện tại. Với mục đích nhằm nhấn mạnh sự việc, hành động diễn ra liên tục kéo dài. 

XEM NGAY  Cách dùng trạng từ Lately với 2 thì hiện tại hoàn thành

Ví dụ:  

  • Up to now, I have been working on this project for 6 months. (Tính đến nay tôi đã làm việc cho dự án này được 6 tháng rồi)
  • Has he been training for the marathon for 4 weeks up to now? (Tính đến nay anh ấy đã tập luyện cho cuộc thi marathon được 4 tuần rồi)
  • What has she been learning French for 2 years up to now? (Tính đến nay cô ấy đã học tiếng Pháp được 2 năm rồi)

up to now thì gì

Những thông tin về up to now là thì gì? Cách sử dụng up to now trong ngữ pháp tiếng Anh đều chia sẻ qua các mục trên. Mong rằng qua các thông tin trên bạn hiểu hơn về cụm từ “up to now”. Để cập nhật thêm nhiều kiến thức chuyên môn khác hãy theo dõi PTE Life nhé!

5/5 - (1 bình chọn)