Học từ vựng là một trong những yếu tố then chốt trong việc nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh của học sinh lớp 12. Trong sách Tiếng Anh 12 Bright (Student Book), mỗi Unit đều cung cấp một kho tàng từ vựng phong phú, giúp học sinh mở rộng vốn từ và phát triển khả năng giao tiếp tiếng Anh. Để giúp bạn tra cứu, ghi nhớ và áp dụng chúng vào thực tế hiệu quả, PTE Life sẽ tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Anh 12 Bright trong 8 Unit ngay dưới đây, cùng tham khảo nhé!
Nội dung bài viết
ToggleTổng hợp từ vựng Tiếng Anh 12 Bright theo từng Unit
Sách Tiếng Anh 12 Bright (Student Book) được chia thành 8 Unit, mỗi unit tập trung vào một chủ đề cụ thể và cung cấp một loạt từ vựng thiết thực cho học sinh. Các chủ đề này liên quan đến các lĩnh vực trong đời sống, nghề nghiệp, môi trường và giáo dục.
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 1 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-1.jpg)
Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh 12 Bright theo từng Unit, giúp học sinh dễ dàng ôn tập và học sâu hơn về các chủ đề:
Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit Hello
Unit Hello là phần ôn tập lại các từ vựng, bài học quan trọng nhất của chương trình Tiếng Anh 11. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit Hello gồm:
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
| introduce | /ˌɪntrəˈdjuːs/ | động từ | giới thiệu |
| nationality | /ˌnæʃəˈnælɪti/ | danh từ | quốc tịch |
| see you later | /siː juː ˈleɪtə/ | cụm từ | hẹn gặp lại |
| ecosystem | /ˈiː.kəʊ.sɪstəm/ | danh từ | hệ sinh thái |
| global warming | /ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/ | Cụm danh từ | sự nóng lên toàn cầu |
| unemployment | /ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/ | danh từ | thất nghiệp |
| poverty | /ˈpɒv.ə.ti/ | danh từ | nghèo đói |
| hunger | /ˈhʌŋ.ɡər/ | danh từ | nạn đói |
| homelessness | /ˈhəʊm.ləs.nəs/ | danh từ | tình trạng vô gia cư |
| cultural | /ˈkʌl.tʃər.əl/ | Tính từ | thuộc về văn hoá |
| landmark | /ˈlænd.mɑːk/ | danh từ | địa danh, công trình nổi bật |
| heritage | /ˈher.ɪ.tɪdʒ/ | danh từ | di sản |
| environment | /ɪnˈvaɪ.rən.mənt/ | danh từ | môi trường |
| meditate | /ˈmedɪteɪt/ | động từ | thiền, tĩnh tâm |
| maintain | /meɪnˈteɪn/ | động từ | duy trì |
| avoid | /əˈvɔɪd/ | động từ | tránh, né |
| improve | /ɪmˈpruːv/ | động từ | cải thiện |
| symptom | /ˈsɪmptəm/ | danh từ | triệu chứng |
| advice | /ədˈvaɪs/ | danh từ | lời khuyên |
| volunteer | /ˌvɒlənˈtɪə(r)/ | danh từ | tình nguyện viên / tình nguyện |
| independent | /ˌɪndɪˈpendənt/ | Tính từ | độc lập |
| manage | /ˈmænɪdʒ/ | động từ | quản lý |
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 2 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-2.jpg)
Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 1: Life stories
Unit Life Stories giới thiệu về cuộc sống của các nhân vật nổi tiếng, quá trình trưởng thành và các thành tựu đạt được trong đời. Các từ vựng liên quan đến quá khứ, ký ức, những trải nghiệm quan trọng và những thành tựu cá nhân. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit 2 gồm:
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
| go on safari | /ɡəʊ ɒn səˈfɑːri/ | Cụm động từ | tham quan động vật hoang dã |
| meet a famous person | /miːt ə ˈfeɪməs ˈpɜːsn/ | Cụm động từ | gặp người nổi tiếng |
| run a marathon | /rʌn ə ˈmærəθən/ | động từ | chạy ma-ra-tông |
| sing in public | /sɪŋ ɪn ˈpʌblɪk/ | động từ | hát trước đám đông |
| sleep under the stars | /sliːp ˈʌndə(r) ðə stɑː(r)/ | động từ | ngủ ngoài trời |
| trek in the mountains | /trek ɪn ðə ˈmaʊntən/ | động từ | đi bộ đường dài qua các ngọn núi |
| swim with dolphins | /swɪm wɪð ˈdɒlfɪnz/ | động từ | bơi cùng cá heo |
| win a medal | /wɪn ə ˈmedl/ | động từ | giành huy chương |
| determination | /dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/ | Danh từ | sự quyết tâm |
| diabetes | /ˌdaɪəˈbiːtiːz/ | Danh từ | bệnh tiểu đường |
| doubt | /daʊt/ | Động từ | nghi ngờ |
| frustrated | /frʌˈstreɪtɪd/ | Tính từ | nản lòng, nản chí |
| glory | /ˈɡlɔːri/ | Danh từ | sự vinh quang, danh tiếng |
| obstacle | /ˈɒbstəkl/ | Danh từ | khó khăn, trở ngại |
| overcome | /ˌəʊvəˈkʌm/ | Động từ | vượt qua khó khăn trở ngại |
| ashamed | /əˈʃeɪmd/ | Tính từ | ngượng xấu hổ |
| depressed | /dɪˈprest/ | Tính từ | buồn rầu, chán nản |
| embarrassed | /ɪmˈbærəst/ | Tính từ | lúng túng, bối rối, xấu hổ |
| exhausted | /ɪɡˈzɔːstɪd/ | Tính từ | kiệt sức |
| frightened | /ˈfraɪtnd/ | Tính từ | hoảng sợ |
| shocked | /ʃɒkt/ | Tính từ | ngạc nhiên |
| commit | /kəˈmɪt/ | Động từ | cam kết |
| simultaneous | /ˌsɪm.əlˈteɪ.ni.əs/ | Tính từ | đồng thời |
| campsite | /ˈkæmp.saɪt/ | Danh từ | nơi cắm trại |
| interrupt | /ˌɪn.t̬əˈrʌpt/ | Động từ | ngắt lời |
| atmosphere | /ˈætməsfɪə(r)/ | Danh từ | bầu không khí |
| passionate | /ˈpæʃənət/ | Tính từ | nhiệt huyết |
| low-paying | /ləʊ ˈpeɪɪŋ/ | Tính từ | công việc lương thấp |
| performance | /pəˈfɔːməns/ | Danh từ | buổi biểu diễn |
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 3 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-3.jpg)
XEM NGAY: [Hướng dẫn] Sử dụng sách Tiếng Anh 12 Bright Student Book giải
Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 2: The world of work
Unit The World of Work giúp học sinh tìm hiểu về các công việc, kỹ năng nghề nghiệp và các cơ hội trong thế giới lao động, môi trường làm việc. Đây là một chủ đề quan trọng để học sinh chuẩn bị, trình bày và suy nghĩ về dự định, sự nghiệp trong tương lai. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit 2 gồm:
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
| air traffic controller | /ˌeə træfɪk kənˈtrəʊlə(r)/ | Danh từ | kiểm soát viên không lưu |
| bank clerk | /bæŋk klɑːk/ | Danh từ | nhân viên ngân hàng |
| construction manager | /kənˈstrʌkʃn ˈmænɪdʒə(r)/ | Danh từ | quản lý thi công, quản lý công trình xây dựng |
| entrepreneur | /ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/ | Danh từ | nhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp |
| social worker | /ˈsəʊʃl ˈwɜːkə(r)/ | Danh từ | nhân viên công tác xã hội |
| software developer | /ˈsɒftweə(r) dɪˈveləpə(r)/ | Danh từ | kỹ sư phần mềm |
| catch-up meeting | /ˈkætʃ ʌp ˈmiːtɪŋ/ | Danh từ | cuộc họp nhanh |
| creative | /kriˈeɪtɪv/ | Tính từ | sáng tạo |
| degree | /dɪˈɡriː/ | Danh từ | Bằng cấp |
| fascinate | /ˈfæsɪneɪt/ | Động từ | lôi cuốn, làm thích thú |
| problem-solving | /ˈprɒbləm sɒlvɪŋ/ | Danh từ | kỹ năng giải quyết vấn đề |
| strategy | /ˈstrætədʒi/ | Danh từ | chiến lược |
| technical | /ˈteknɪkl/ | Tính từ | thuộc về kĩ thuật |
| communication | /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/ | Danh từ | sự giao tiếp |
| cooperative | /kəʊˈɒpərətɪv/ | Tính từ | có tính hợp tác, cộng tác |
| decisive | /dɪˈsaɪsɪv/ | Tính từ | quyết đoán |
| flexible | /ˈfleksəbl/ | Tính từ | linh hoạt |
| fluent | /ˈfluːənt/ | Tính từ | trôi chảy, lưu loát |
| motivated | /ˈməʊtɪveɪtɪd/ | Tính từ | có động lực |
| multitasking | /ˌmʌltiˈtɑːskɪŋ/ | Danh từ | tính đa nhiệm (làm nhiều việc cùng một lúc) |
| punctual | /ˈpʌŋktʃuəl/ | Tính từ | đúng giờ |
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 4 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-4.jpg)
Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 3: The mass media
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright tập trung vào các khái niệm và thuật ngữ liên quan đến truyền thông đại chúng, bao gồm các phương tiện truyền thông như báo chí, truyền hình, mạng xã hội và các hình thức thông tin hiện đại khác. Các em học sinh sẽ được khám phá cách mà các phương tiện truyền thông ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày, hiểu rõ hơn về vai trò của truyền thông trong xã hội hiện đại. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit 3 gồm:
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
| evolve | /ɪˈvɒlv/ | Động từ | tiến hóa |
| innovative | /ˈɪnəveɪtɪv/ | Tính từ | có tính đổi mới |
| mass media | /mæs ˈmiːdiə/ | Danh từ | truyền thông đại chúng |
| millennia | /mɪˈleniə/ | Danh từ | thiên niên kỷ (1000 năm) |
| revolutionise | /ˌrevəˈluːʃənaɪz/ | Động từ | làm thay đổi hoàn toàn, cách mạng hóa |
| transmit | /trænzˈmɪt/ | Động từ | truyền tín hiệu |
| utilise | /ˈjuːtəlaɪz/ | Động từ | sử dụng |
| follow | /ˈfɒləʊ/ | Động từ | theo dõi một ai đó trên mạng xã hội |
| news bulletin | /njuːz ˈbʊlətɪn/ | Danh từ | bản tin |
| newsfeed | /ˈnjuːzfiːd/ | Danh từ | tin tức cập nhật mới nhất |
| publication | /ˌpʌblɪˈkeɪʃn/ | Danh từ | báo, ấn phẩm |
| business and finance | /ˈbɪznəs ənd ˈfaɪnæns/ | Danh từ | kinh doanh và tài chính |
| entertainment | /ˌentəˈteɪnmənt/ | Danh từ | giải trí |
| healthy and lifestyle | /ˈhelθi ənd ˈlaɪfstaɪl/ | Danh từ | sức khỏe và đời sống |
| local and international news | /ˈləʊkl ənd ˌɪntəˈnæʃnəl njuːz/ | Danh từ | tin tức trong nước và quốc tế |
| banner | /ˈbænə/ | Danh từ | biểu ngữ |
| brochure | /ˈbrəʊʃə(r)/ | Danh từ | cẩm nang |
| documentary | /ˌdɒkjuˈmentri/ | Danh từ | phim tài liệu |
| streaming | /ˈstriːmɪŋ/ | Danh từ | phát trực tuyến |
| definition | /ˌdefɪˈnɪʃn/ | Danh từ | khái niệm, định nghĩa |
| simplistic | /sɪmˈplɪstɪk/ | Tính từ | đơn giản |
| instantly | /ˈɪnstəntli/ | Phó từ (Adverb) | ngay lập tức |
XEM NGAY: Tiếng Anh 12 Bright Workbook giải – Mẹo sử dụng hiệu quả nhất
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 5 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-5.jpg)
Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 4: Cultural Diversity
Unit 4 trong sách Tiếng Anh 12 Bright khám phá chủ đề Đa dạng văn hóa (Cultural Diversity), giúp học sinh hiểu rõ hơn về những lễ hội, truyền thống và các giá trị văn hóa độc đáo từ các quốc gia khác nhau trên thế giới. Các em sẽ học các từ vựng liên quan đến các lễ hội, phong tục, những yếu tố tạo nên sự đa dạng văn hóa trong xã hội,… để mở rộng kiến thức, tôn trọng và hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit 4 gồm:
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
| baby shower | ˈbeɪbi ʃaʊə(r)/ | Danh từ | tiệc mừng em bé sắp chào đời |
| birthday party | /ˈbɜːθdeɪ ˈpɑːti/ | Danh từ | tiệc sinh nhật |
| coming-of-age celebration | /ˌkʌmɪŋ əv ˈeɪdʒ ˌselɪˈbreɪʃn/ | Danh từ | lễ thành nhân, trưởng thành |
| longevity celebration | lɒnˈdʒevəti ˌselɪˈbreɪʃn/ | Danh từ | lễ mừng thọ |
| marriage ceremony | /ˈmærɪdʒ ˈserəməni/ | Danh từ | lễ cưới |
| wedding anniversary | /ˈwedɪŋ ˌænɪˈvɜːsəri/ | Danh từ | kỉ niệm ngày cưới |
| blessing | /ˈblesɪŋ/ | Danh từ | phúc lành, hạnh phúc, may mắn |
| feast | /fi:st/ | Danh từ | tiệc chiêu đãi |
| prosperity | /prɒˈsperəti/ | Danh từ | sự thịnh vượng |
| religious | /rɪˈlɪdʒəs/ | Tính từ | thuộc tôn giáo |
| adorn | /əˈdɔːn/ | Động từ | trang trí |
| ancestor | /ˈænsestə(r)/ | Danh từ | tổ tiên (ông bà) |
| attend | /əˈtend/ | Động từ | tham dự |
| attract | /əˈtrækt/ | Động từ | thu hút |
| experience | /ɪkˈspɪəriəns/ | Danh từ | trải nghiệm |
| gratitude | /ˈɡrætɪtjuːd/ | Danh từ | lòng biết ơn |
| massive | /ˈmæsɪv/ | Tính từ | có quy mô lớn |
| period | /ˈpɪəriəd/ | Danh từ | khoảng thời gian |
| skull | /skʌl/ | Danh từ | sọ (đầu lâu) |
| partake | /pɑːˈteɪk/ | Động từ | tham gia |
| Songkran | / Songkn/ | Danh từ | Tết Songkran của người Thái Lan |
| ancestral | /ænˈsestrəl/ | Tính từ | (thuộc) tổ tiên |
| assemble | /əˈsembl/ | Động từ | tụ họp |
| attire | /əˈtaɪə(r)/ | Danh từ | trang phục, quần áo |
| cultural identity | /ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/ | Danh từ | bản sắc văn hoá |
| maintain | /meɪnˈteɪn/ | Động từ | duy trì, bảo tồn |
| recreate | /ˌriːkriˈeɪt/ | Động từ | khôi phục lại |
| embrace | /ɪmˈbreɪs/ | Động từ | bảo tồn |
| figure | /ˈfɪɡə(r)/ | Danh từ | nhân vật |
| offering | /ˈɒfərɪŋ/ | Danh từ | lễ vật |
| procession | /prəˈseʃn/ | Danh từ | đám rước (tôn giáo) |
| structure | /ˈstrʌktʃə(r)/ | Danh từ | công trình kiến trúc |
| digital citizen | /ˌdɪdʒɪtl ˈsɪtɪzn/ | Danh từ | công dân số |
| responsible | /rɪˈspɒnsəbl/ | Tính từ | có trách nhiệm |
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 6 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-6.jpg)
Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 5: Urbanisation
Unit 5 của sách Tiếng Anh 12 Bright tập trung vào chủ đề Đô thị hóa (Urbanisation), một hiện tượng xã hội quan trọng trong thế giới hiện đại. Các em học sinh sẽ được tìm hiểu về các vấn đề và thách thức liên quan đến sự gia tăng dân số đô thị, như sự quá tải hạ tầng, vấn đề nhà ở, và tác động của đô thị hóa lên môi trường sống.
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright sẽ giúp học sinh nắm bắt các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến đô thị, giao thông, sự phát triển của các khu vực đô thị lớn, cụ thể như sau:
XEM NGAY: [Hướng dẫn] Giải Soạn Tiếng Anh 12 Bright theo từng Unit. Cập nhật mới nhất hiện nay
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
| high-rise building | /ˈhaɪ raɪz ˈbɪldɪŋ/ | Danh từ | toà nhà cao tầng |
| industrial area | /ɪnˌdʌstriəl ˈeəriə/ | Danh từ | khu công nghiệp |
| megacity | /ˈmeɡəsɪti/ | Danh từ | siêu đô thị (thành phố hơn 10 triệu cư dân) |
| overpopulation | /ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/ | Danh từ | sự đồng dân, sự quá tải dân số |
| rural migration | /ˈrʊərəl maɪˈɡreɪʃn/ | Danh từ | sự di cư về các thành phố lớn |
| slum | /slʌm/ | Danh từ | khu nhà ổ chuột |
| agriculture | /ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/ | Danh từ | ngành nông nghiệp |
| deforestation | /ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/ | Danh từ | sự phá rừng |
| opportunity | /ˌɒpəˈtjuːnəti/ | Danh từ | cơ hội |
| policy | /ˈpɒləsi/ | Danh từ | chính sách |
| urbanisation | /ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/ | Danh từ | đô thị hoá |
| crop failure | /krɒp ˈfeɪljə(r)/ | Danh từ | mất mùa |
| goods | /ɡʊdz/ | Danh từ | hàng hoá |
| industry | /ˈɪndəstri/ | Danh từ | ngành kinh doanh |
| infrastructure | /ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/ | Danh từ | cơ sở hạ tầng |
| contribute | /kənˈtrɪbjuːt/ | Động từ | góp phần vào |
| affordable | /əˈfɔːdəbl/ | Tính từ | (giá cả) phù hợp, có khả năng chi trả |
| breathtaking | /ˈbreθteɪkɪŋ/ | Tính từ | tuyệt đẹp |
| heavy | /ˈhevi/ | Tính từ | (giao thông) đông đúc |
| lively | /ˈlaɪvli/ | Tính từ | nhộn nhịp, sinh động |
| recreational | /ˌrekriˈeɪʃənl/ | Tính từ | có tính giải trí |
| spacious | /ˈspeɪʃəs/ | Tính từ | rộng rãi |
| well-mannered | /ˌwel ˈmænəd/ | Tính từ | lịch sự |
| adequate | /ˈædɪkwət/ | Tính từ | đầy đủ |
| phenomenon | /fəˈnɒmɪnən/ | Danh từ | hiện tượng |
| disaster | /dɪˈzɑːstə(r)/ | Danh từ | thảm họa |
| accommodation | /əˌkɒməˈdeɪʃn/ | Danh từ | chỗ ở |
| dweller | /ˈdwelə(r)/ | Danh từ | cư dân |
| poverty | /ˈpɒvəti/ | Danh từ | Sự nghèo đói |
| sanitation | /ˌsænɪˈteɪʃn/ | Danh từ | vệ sinh |
| committee | /kəˈmɪti/ | Danh từ | ủy ban |
| city council | /ˈsɪti ˈkaʊnsəl/ | Danh từ | hội đồng thành phố |
| pursuit | /pəˈsjuːt/ | Động từ | theo đuổi |
| suffer | /ˈsʌfə(r)/ | Động từ | chịu đựng |
| come up with | /kʌm ʌp wɪð/ | Động từ | nghĩ ra |
| facilities | /fəˈsɪlɪtiz/ | Danh từ | cơ sở vật chất |
| transit | /ˈtrænzɪt/ | Danh từ | sự lưu thông, giao thông |
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 7 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-7.jpg)
Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 6: The green environment
Unit 6 trong sách Tiếng Anh 12 Bright xoay quanh chủ đề Môi Trường Xanh (The Green Environment), giúp học sinh nâng cao hiểu biết về các vấn đề bảo vệ môi trường và sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo. Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản trong Unit 6:
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
| biomass fuel | /ˈbaɪəʊˌmæs ˈfjuːəl/ | Danh từ | năng lượng sinh học |
| geothermal power | /ˌʤiːəʊˈθɜːməl ˈpaʊə/ | Danh từ | năng lượng địa nhiệt |
| hydroelectric power | /ˌhaɪdrəʊɪˈlɛktrɪk ˈpaʊə/ | Danh từ | thuỷ điện |
| solar power | /ˈsəʊlə ˈpaʊə/ | Danh từ | năng lượng mặt trời |
| tidal energy | /ˈtaɪdᵊl ˈɛnəʤi/ | Danh từ | năng lượng thuỷ triều |
| wind power | /wɪnd ˈpaʊə/ | Danh từ | năng lượng gió |
| adoption | /əˈdɒpʃᵊn/ | Danh từ | sự áp dụng (phương pháp) |
| consistency | /kənˈsɪstᵊnsi/ | Danh từ | sự ổn định |
| installation | /ˌɪnstəˈleɪʃᵊn/ | Danh từ | sự lắp đặt |
| adopt | /əˈdɒpt/ | Động từ | bắt đầu sử dụng (phương pháp) |
| harness | /ˈhɑːnəs/ | Động từ | tạo ra năng lượng, khai thác để sản xuất điện |
| install | /ɪnˈstɔːl/ | Động từ | lắp đặt |
| maintain | /meɪnˈteɪn/ | Động từ | bảo trì, duy trì |
| consistent | /kənˈsɪstᵊnt/ | Tính từ | thường xuyên, ổn định |
| sustainable | /səˈsteɪnəbᵊl/ | Tính từ | mang tính bền vững, không hại môi trường |
| viable | /ˈvaɪəbᵊl/ | Tính từ | khả thi |
| abundant | /əˈbʌndᵊnt/ | Tính từ | dồi dào |
| abundance | /əˈbʌndᵊns/ | Danh từ | sự dồi dào |
| maintenance | /ˈmeɪntᵊnəns/ | Danh từ | sự bảo trì |
| sector | /ˈsɛktə/ | Danh từ | lĩnh vực |
| spending | /ˈspɛndɪŋ/ | Danh từ | kinh phí đầu tư |
| sustainability | /səˌsteɪnəˈbɪləti/ | Danh từ | sự bền vững, sự thân thiện với môi trường |
| viability | /ˌvaɪəˈbɪləti/ | Danh từ | tính khả thi, khả năng thành công |
| dependence | /dɪˈpɛndəns/ | Danh từ | sự phụ thuộc |
| independence | /ˌɪndɪˈpɛndəns/ | Danh từ | sự độc lập |
| dependent | /dɪˈpɛndənt/ | Tính từ | mang tính phụ thuộc |
| independent | /ˌɪndɪˈpɛndənt/ | Tính từ | độc lập |
| depleted | /dɪˈpliːtɪd/ | Tính từ | bị cạn kiệt |
| impactful | /ɪmˈpæktfᵊl/ | Tính từ | có sức ảnh hưởng |
| deplete | /dɪˈpliːt/ | Động từ | làm cạn kiệt, làm sụt giảm nghiêm trọng |
| generate | /ˈʤɛnəreɪt/ | Động từ | tạo ra (năng lượng) |
| impact | /ˈɪmpækt/ | Động từ | gây ảnh hưởng đến |
| import | /ˈɪmpɔːt/ | Động từ | nhập khẩu |
| depletion | /dɪˈpliːʃᵊn/ | Danh từ | sự cạn kiệt |
| generator | /ˈʤɛnəreɪtə/ | Danh từ | máy phát điện |
| export | /ˈekspɔːt/ | Động từ | xuất khẩu |
| energy crisis | /ˈɛnəʤi/ /ˈkraɪsɪs/ | Danh từ | khủng hoảng năng lượng |
| disposable | /dɪˈspəʊzəbᵊl/ | Tính từ | dùng một lần |
| energy waste | /ˈɛnəʤi/ /weɪst/ | Danh từ | lãng phí năng lượng |
| harmful chemical | /ˈhɑːmfᵊl ˈkɛmɪkᵊl/ | cụm từ | hoá chất độc hại |
| overloaded landfill | /ˌəʊvəˈləʊdɪd ˈlændfɪl/ | cụm từ | bãi rác quá sức chứa |
| water wastage | /ˈwɔːtə ˈweɪstɪʤ/ | cụm từ | sự lãng phí nước |
| phenomenon | /phenomena /fəˈnɒmɪnən/ /fəˈnɒmɪnə/ | Danh từ | hiện tượng |
| strained | /streɪnd/ | Tính từ | lo lắng, căng thẳng |
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 8 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-8.jpg)
Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 7: Artificial Intelligence
Unit 7 trong sách Tiếng Anh lớp 12 Bright xoay quanh chủ đề Trí Tuệ Nhân Tạo (Artificial Intelligence – AI). Đây là một chủ đề đang rất hot và liên quan đến sự phát triển công nghệ hiện đại. Dưới đây là danh sách các từ vựng trọng tâm trong unit này. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit 7 gồm:
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
| artificial intelligence | /ˌɑːtɪˈfɪʃəl ɪnˈtɛlɪdʒəns/ | Danh từ | trí tuệ nhân tạo |
| communicative humanoid robot | /kəˈmjuːnɪkətɪv ˈhjuːmənɔɪd ˈrəʊbɒt/ | Danh từ | robot tương tác hình người |
| domestic household robot | /dəˈmɛstɪk ˈhaʊshəʊld ˈrəʊbɒt/ | Danh từ | robot gia đình, robot gia dụng |
| manufacturing industrial robot | /ˌmænjəˈfækʧərɪŋ ɪnˈdʌstriəl ˈrəʊbɒt/ | Danh từ | robot công nghiệp |
| medical robot | /ˈmɛdɪkəl ˈrəʊbɒt/ | Danh từ | robot y học |
| rescue robot | /ˈrɛskjuː ˈrəʊbɒt/ | Danh từ | robot cứu hộ |
| Mars rover | /mɑːz ˈrəʊvə/ | Danh từ | robot thám hiểm Sao Hoả |
| algorithm | /ˈælɡərɪðəm/ | Danh từ | thuật toán |
| assembly | /əˈsɛmbli/ | Động từ | sự lắp ráp |
| assemble | /əˈsɛmbəl/ | Động từ | lắp ráp |
| command | /kəˈmɑːnd/ | Động từ | lệnh, ra lệnh cho |
| imitate | /ˈɪmɪteɪt/ | Động từ | bắt chước |
| imitation | /ˌɪmɪˈteɪʃən/ | Danh từ | sự bắt chước, sự mô phỏng |
| interpret | /ɪnˈtɜːprɪt/ | Động từ | phiên dịch, diễn giải |
| interpreter | /ɪnˈtɜːprətə/ | Danh từ | phiên dịch viên |
| navigation app | /ˌnævɪˈɡeɪʃən æp/ | Cụm từ | ứng dụng chỉ đường |
| art generator | /ɑːt ˈʤɛnəreɪtə/ | Cụm từ | ứng dụng tạo tranh vẽ |
| obstacle | /ˈɒbstəkəl/ | Danh từ | chướng ngại vật |
| productivity | /ˌprɒdʌkˈtɪvəti/ | Danh từ | năng suất |
| controller | /kənˈtrəʊlə/ | Danh từ | người điều khiển, bộ phận điều khiển |
| productive | /prəˈdʌktɪv/ | Tính từ | có năng suất |
| compose | /kəmˈpəʊz/ | Động từ | soạn, sáng tác, viết |
| free up | /friː ʌp/ | Cụm Động từ | xoá dữ liệu không cần thiết (để tăng không gian lưu trữ) |
| composer | /kəmˈpəʊzə/ | Danh từ | nhà soạn nhạc |
| reservation | /ˌrɛzəˈveɪʃən/ | Danh từ | việc đặt chỗ, chỗ được đặt |
| diet tracker | /ˈdaɪət ˈtrækə/ | Cụm từ | ứng dụng theo dõi chế độ ăn |
| private digital assistant | /ˈpraɪvət ˈdɪʤɪtəl əˈsɪstənt/ | Cụm từ | ứng dụng trợ lý ảo |
| reserve | /rɪˈzɜːv/ | Động từ | đặt chỗ (bàn, khách sạn) |
| press | /prɛs/ | Động từ | nhấn |
| activate | /ˈæktɪveɪt/ | Động từ | kích hoạt |
| activation | /ˌæktɪˈveɪʃən/ | Danh từ | sự kích hoạt |
| disconnection | /ˌdɪskəˈnɛkʃən/ | Danh từ | việc ngắt kết nối |
| digital home assistant | /ˈdɪʤɪtəl həʊm əˈsɪstənt/ | Danh từ | thiết bị điều khiển vật dụng có kết nối Internet trong nhà |
| fitness tracker | /ˈfɪtnəs ˈtrækə/ | Danh từ | vòng đeo tay theo dõi sức khoẻ |
| language translator | /ˈlæŋɡwɪʤ trænzˈleɪtə/ | Danh từ | máy dịch |
| security system | /sɪˈkjʊərɪti ˈsɪstəm/ | Danh từ | hệ thống an ninh |
| pressure | /ˈprɛʃə/ | Danh từ | áp lực, áp suất |
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 9 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-9.jpg)
Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 8: Lifelong learning
Unit 8 của sách Tiếng Anh 12 Bright có chủ đề là Lifelong Learning (Học Tập Suốt Đời), cung cấp nhiều từ vựng quan trọng liên quan đến việc học và phát triển cá nhân không ngừng. Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Anh 12 Bright trọng tâm trong unit này:
| Từ tiếng Anh | Phiên âm | Loại từ | Nghĩa tiếng Việt |
| enrolment | /ɪnˈrəʊlmənt/ | Danh từ | việc đăng ký, tham gia (khoá học) |
| internship | /ˈɪntɜːnʃɪp/ | Danh từ | kỳ thực tập |
| lifelong learning | /ˈlaɪflɒŋ/ /ˈlɜːnɪŋ/ | Danh từ | học tập suốt đời |
| performance | /pəˈfɔːməns/ | Danh từ | việc thực hành |
| on-the-job training | /ɒnðəʤɒb ˈtreɪnɪŋ/ | Danh từ | đào tạo tại chỗ |
| enrol | /ɪnˈrəʊl/ | Động từ | đăng ký, tham gia (khoá học) |
| master | /ˈmɑːstə/ | Động từ | sử dụng thành thạo |
| perform | /pəˈfɔːm/ | Động từ | thực hành |
| acquire | /əˈkwaɪə/ | Động từ | tiếp thu |
| masterful / masterly | /ˈmɑːstəfᵊl/ /ˈmɑːstəli/ | Tính từ | am tường, thành thạo |
| proficient | /prəˈfɪʃᵊnt/ | Tính từ | thành thạo, lưu loát |
| adaptable | /əˈdæptəbᵊl/ | Tính từ | dễ thích nghi |
| seminar | /ˈsɛmɪnɑː/ | Danh từ | hội thảo chuyên đề |
| acquisition | /ˌækwɪˈzɪʃᵊn/ | Danh từ | sự tiếp thu |
| adaptation | /ˌædæpˈteɪʃᵊn/ | Danh từ | quá trình thích nghi |
| commitment | /kəˈmɪtmənt/ | Danh từ | sự cam kết, sự tận tụy |
| fulfilment | /fʊlˈfɪlmənt/ | Danh từ | sự hài lòng (có được điều mong muốn) |
| insight | /ˈɪnsaɪt/ | Danh từ | sự nhận thức sâu sắc |
| satisfaction | /ˌsætɪsˈfækʃᵊn/ | Danh từ | sự hài lòng |
| adaptability | /əˌdæptəˈbɪləti/ | Danh từ | khả năng thích nghi |
| enormous | /ɪˈnɔːməs/ | Tính từ | to lớn |
| insightful | /ˈɪnsaɪtfᵊl/ | Tính từ | hiểu biết, am hiểu |
| satisfactory | /ˌsætɪsˈfæktᵊri/ | Tính từ | thỏa mãn, hài lòng |
| collaborative | /kəˈlæbᵊrətɪv/ | Tính từ | mang tính hợp tác |
| fulfill | /fʊlˈfɪl/ | Động từ | đạt được (mong ước) |
| satisfy | /ˈsætɪsfaɪ/ | Động từ | làm hài lòng |
| collaborate | /kəˈlæbəreɪt/ | Động từ | hợp tác |
| bookkeeping | /ˈbʊkˌkiːpɪŋ/ | Danh từ | kế toán, làm sổ sách |
| collaboration | /kəˌlæbəˈreɪʃᵊn/ | Danh từ | sự hợp tác |
| critical thinking | /ˈkrɪtɪkᵊl ˈθɪŋkɪŋ/ | Danh từ | tư duy phản biện |
| literacy | /ˈlɪtᵊrəsi/ | Danh từ | sự am tường về một lĩnh vực |
| illiteracy | /ɪˈlɪtᵊrəsi/ | Danh từ | sự thiếu kiến thức ở lĩnh vực nào đó |
| proficiency | /prəˈfɪʃᵊnsi/ | Danh từ | sự thành thạo |
| curiosity | /ˌkjʊəriˈɒsəti/ | Danh từ | sự tò mò, tính ham học hỏi |
| discipline | /ˈdɪsəplɪn/ | Danh từ | tính kỷ luật |
| curious | /ˈkjʊəriəs/ | Tính từ | tò mò, ham học hỏi |
| dedicated | /ˈdɛdɪkeɪtɪd/ | Tính từ | tận tâm |
| disciplined | /ˈdɪsəplɪnd/ | Tính từ | có kỷ luật |
| undisciplined | /ʌnˈdɪsɪplɪnd/ | Tính từ | vô kỷ luật |
| proactive | /prəʊˈæktɪv/ | Tính từ | chủ động |
| dedicate | /ˈdɛdɪkeɪt/ | Động từ | dành thời gian/sức lực cho… ,dâng tặng |
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 10 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-10.jpg)
Cách học từ vựng Tiếng Anh 12 Bright hiệu quả
Việc học từ vựng là một phần quan trọng trong việc cải thiện khả năng sử dụng tiếng Anh. Đặc biệt là khi học từ vựng trong các bài học của sách Tiếng Anh lớp 12 Bright, bạn cần nắm vững cách học để có thể tiếp thu nhanh chóng và áp dụng hiệu quả trong giao tiếp và bài thi.
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 11 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-11.jpg)
Dưới đây là một số phương pháp học giúp bạn học từ vựng tiếng Anh 12 Bright hiệu quả:
- Việc học từ vựng cần được duy trì đều đặn mỗi ngày để có thể ghi nhớ lâu dài. Hãy lên kế hoạch học tập mỗi ngày và dành ít nhất 15-30 phút để học và ôn lại từ mới, nghĩa và cách sử dụng của từng từ vựng.
- Sử dụng flashcards để học từ mới cực kỳ hiệu quả, giúp tăng cường trí nhớ ngắn hạn và giúp học sinh nhớ lâu hơn qua việc lặp lại.
- Thay vì chỉ học thuộc từ vựng một cách rời rạc, học sinh nên học từ vựng qua các câu ví dụ hoặc trong ngữ cảnh để nhớ từ vựng, hiểu cách sử dụng từ trong các hoàn cảnh giao tiếp thực tế.
- Luyện nghe và nói thường xuyên để củng cố từ vựng, làm quen với cách phát âm và sử dụng từ trong ngữ cảnh giao tiếp tự nhiên.
- Sử dụng ứng dụng học từ vựng như Quizlet, Anki, Duolingo,…
- Tạo mối liên kết giữa các từ vựng thay vì học một từ đơn lẻ theo chủ đề hoặc từ đồng nghĩa, trái nghĩa. Việc này giúp học sinh không chỉ học được nhiều từ vựng mà còn nắm vững cấu trúc và sự tương quan giữa các từ, tạo ra sự kết nối chặt chẽ trong trí nhớ.
- Ôn tập thường xuyên thông qua bài tập để kiểm tra lại mức độ hiểu và nhớ từ vựng của mình, có thể thực hiện các bài tập trắc nghiệm hoặc điền từ vào chỗ trống.
- Ghi chú và tạo từ vựng cá nhân vào sổ tay hoặc ứng dụng điện thoại để ôn tập sau này giúp học sinh hiểu rõ hơn về từng từ.
![[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit 12 tieng-anh-12-bright](https://ptelife.com.vn/wp-content/uploads/2025/08/tu-vung-tieng-anh-12-bright-12.jpg)
Việc học từ vựng tiếng Anh 12 Bright không chỉ giúp học sinh nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn là bước quan trọng trong việc phát triển khả năng giao tiếp và viết lách. Khi áp dụng những phương pháp học từ vựng hiệu quả, bạn sẽ có thể ghi nhớ lâu dài và sử dụng từ vựng trong các tình huống thực tế tự tin và chính xác. Qua việc tổng hợp từ vựng trong 8 Unit của sách trên đây, cùng những mẹo học hiệu quả PTE Life chia sẻ, hy vọng rằng bạn sẽ dễ dàng chinh phục được kho từ vựng phong phú và nâng cao kỹ năng tiếng Anh của mình.








