tiếng Anh 12 Bright

GROUP CHIA SẺ THI PTE 30 - 79+

[Tổng hợp] Từ vựng tiếng Anh 12 Bright toàn bộ 8 Unit

Học từ vựng là một trong những yếu tố then chốt trong việc nâng cao khả năng sử dụng tiếng Anh của học sinh lớp 12. Trong sách Tiếng Anh 12 Bright (Student Book), mỗi Unit đều cung cấp một kho tàng từ vựng phong phú, giúp học sinh mở rộng vốn từ và phát triển khả năng giao tiếp tiếng Anh. Để giúp bạn tra cứu, ghi nhớ và áp dụng chúng vào thực tế hiệu quả, PTE Life sẽ tổng hợp toàn bộ từ vựng tiếng Anh 12 Bright trong 8 Unit ngay dưới đây, cùng tham khảo nhé!

Tổng hợp từ vựng Tiếng Anh 12 Bright theo từng Unit

Sách Tiếng Anh 12 Bright (Student Book) được chia thành 8 Unit, mỗi unit tập trung vào một chủ đề cụ thể và cung cấp một loạt từ vựng thiết thực cho học sinh. Các chủ đề này liên quan đến các lĩnh vực trong đời sống, nghề nghiệp, môi trường và giáo dục. 

tieng-anh-12-bright
Học sinh có thể tìm hiểu từ vựng tiếng Anh 12 Bright được thống kê theo từng đơn vị bài học trong sách

Dưới đây là tổng hợp từ vựng tiếng Anh 12 Bright theo từng Unit, giúp học sinh dễ dàng ôn tập và học sâu hơn về các chủ đề:

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit Hello

Unit Hello là phần ôn tập lại các từ vựng, bài học quan trọng nhất của chương trình Tiếng Anh 11. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit Hello gồm:

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
introduce/ˌɪntrəˈdjuːs/động từgiới thiệu
nationality/ˌnæʃəˈnælɪti/danh từquốc tịch
see you later/siː juː ˈleɪtə/cụm từhẹn gặp lại
ecosystem/ˈiː.kəʊ.sɪstəm/danh từhệ sinh thái
global warming/ˌɡləʊ.bəl ˈwɔː.mɪŋ/Cụm danh từsự nóng lên toàn cầu
unemployment/ˌʌn.ɪmˈplɔɪ.mənt/danh từthất nghiệp
poverty/ˈpɒv.ə.ti/danh từnghèo đói
hunger/ˈhʌŋ.ɡər/danh từnạn đói
homelessness/ˈhəʊm.ləs.nəs/danh từtình trạng vô gia cư
cultural/ˈkʌl.tʃər.əl/Tính từthuộc về văn hoá
landmark/ˈlænd.mɑːk/danh từđịa danh, công trình nổi bật
heritage/ˈher.ɪ.tɪdʒ/danh từdi sản
environment/ɪnˈvaɪ.rən.mənt/danh từmôi trường
meditate/ˈmedɪteɪt/động từthiền, tĩnh tâm
maintain/meɪnˈteɪn/động từduy trì
avoid/əˈvɔɪd/động từtránh, né
improve/ɪmˈpruːv/động từcải thiện
symptom/ˈsɪmptəm/danh từtriệu chứng
advice/ədˈvaɪs/danh từlời khuyên
volunteer/ˌvɒlənˈtɪə(r)/danh từtình nguyện viên / tình nguyện
independent/ˌɪndɪˈpendənt/Tính từđộc lập
manage/ˈmænɪdʒ/động từquản lý
tieng-anh-12-bright
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright Unit Hello là các từ vựng có trong nội dung chương trình Tiếng Anh 11

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 1: Life stories

Unit Life Stories giới thiệu về cuộc sống của các nhân vật nổi tiếng, quá trình trưởng thành và các thành tựu đạt được trong đời. Các từ vựng liên quan đến quá khứ, ký ức, những trải nghiệm quan trọng và những thành tựu cá nhân. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit 2 gồm:

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
go on safari/ɡəʊ ɒn səˈfɑːri/Cụm động từtham quan động vật hoang dã
meet a famous person/miːt ə ˈfeɪməs ˈpɜːsn/Cụm động từgặp người nổi tiếng
run a marathon/rʌn ə ˈmærəθən/động từchạy ma-ra-tông
sing in public/sɪŋ ɪn ˈpʌblɪk/động từhát trước đám đông
sleep under the stars/sliːp ˈʌndə(r) ðə stɑː(r)/động từngủ ngoài trời
trek in the mountains/trek ɪn ðə ˈmaʊntən/động từđi bộ đường dài qua các ngọn núi
swim with dolphins/swɪm wɪð ˈdɒlfɪnz/động từbơi cùng cá heo
win a medal/wɪn ə ˈmedl/động từgiành huy chương
determination/dɪˌtɜːmɪˈneɪʃn/Danh từsự quyết tâm
diabetes/ˌdaɪəˈbiːtiːz/Danh từbệnh tiểu đường
doubt/daʊt/Động từ nghi ngờ
frustrated/frʌˈstreɪtɪd/Tính từnản lòng, nản chí
glory/ˈɡlɔːri/Danh từ sự vinh quang, danh tiếng
obstacle/ˈɒbstəkl/Danh từ khó khăn, trở ngại
overcome/ˌəʊvəˈkʌm/Động từvượt qua khó khăn trở ngại
ashamed/əˈʃeɪmd/Tính từ ngượng xấu hổ
depressed/dɪˈprest/Tính từ buồn rầu, chán nản
embarrassed/ɪmˈbærəst/Tính từlúng túng, bối rối, xấu hổ
exhausted/ɪɡˈzɔːstɪd/Tính từkiệt sức
frightened /ˈfraɪtnd/Tính từhoảng sợ
shocked/ʃɒkt/Tính từ ngạc nhiên
commit/kəˈmɪt/Động từcam kết
simultaneous/ˌsɪm.əlˈteɪ.ni.əs/Tính từ đồng thời
campsite/ˈkæmp.saɪt/Danh từnơi cắm trại
interrupt/ˌɪn.t̬əˈrʌpt/Động từngắt lời
atmosphere/ˈætməsfɪə(r)/Danh từbầu không khí
passionate/ˈpæʃənət/Tính từnhiệt huyết
low-paying/ləʊ ˈpeɪɪŋ/Tính từcông việc lương thấp
performance/pəˈfɔːməns/Danh từbuổi biểu diễn
tieng-anh-12-bright
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright Unit 2 chủ yếu xoay quanh chủ đề quá khứ, ký ức, những trải nghiệm, thành tựu cá nhân

XEM NGAY: [Hướng dẫn] Sử dụng sách Tiếng Anh 12 Bright Student Book giải

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 2: The world of work

Unit The World of Work giúp học sinh tìm hiểu về các công việc, kỹ năng nghề nghiệp và các cơ hội trong thế giới lao động, môi trường làm việc. Đây là một chủ đề quan trọng để học sinh chuẩn bị, trình bày và suy nghĩ về dự định, sự nghiệp trong tương lai. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit 2 gồm:

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
air traffic controller/ˌeə træfɪk kənˈtrəʊlə(r)/Danh từkiểm soát viên không lưu
bank clerk/bæŋk klɑːk/Danh từ nhân viên ngân hàng
construction manager/kənˈstrʌkʃn ˈmænɪdʒə(r)/Danh từ quản lý thi công, quản lý công trình xây dựng
entrepreneur/ˌɒntrəprəˈnɜː(r)/Danh từnhà doanh nghiệp, người khởi nghiệp
social worker/ˈsəʊʃl ˈwɜːkə(r)/Danh từnhân viên công tác xã hội
software developer/ˈsɒftweə(r) dɪˈveləpə(r)/Danh từ kỹ sư phần mềm
catch-up meeting/ˈkætʃ ʌp ˈmiːtɪŋ/Danh từ cuộc họp nhanh
creative/kriˈeɪtɪv/Tính từsáng tạo
degree /dɪˈɡriː/Danh từBằng cấp
fascinate/ˈfæsɪneɪt/Động từlôi cuốn, làm thích thú
problem-solving/ˈprɒbləm sɒlvɪŋ/Danh từkỹ năng giải quyết vấn đề
strategy/ˈstrætədʒi/Danh từchiến lược
technical/ˈteknɪkl/Tính từthuộc về kĩ thuật
communication /kəˌmjuːnɪˈkeɪʃn/Danh từsự giao tiếp
cooperative/kəʊˈɒpərətɪv/Tính từcó tính hợp tác, cộng tác
decisive/dɪˈsaɪsɪv/Tính từquyết đoán
flexible/ˈfleksəbl/Tính từlinh hoạt
fluent /ˈfluːənt/Tính từtrôi chảy, lưu loát
motivated/ˈməʊtɪveɪtɪd/Tính từcó động lực
multitasking/ˌmʌltiˈtɑːskɪŋ/Danh từtính đa nhiệm (làm nhiều việc cùng một lúc)
punctual/ˈpʌŋktʃuəl/Tính từđúng giờ
tieng-anh-12-bright
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright của Unit 2 rất cần thiết khi nói về công việc, kỹ năng nghề nghiệp, dự định, sự nghiệp cá nhân

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 3: The mass media

Từ vựng tiếng Anh 12 Bright tập trung vào các khái niệm và thuật ngữ liên quan đến truyền thông đại chúng, bao gồm các phương tiện truyền thông như báo chí, truyền hình, mạng xã hội và các hình thức thông tin hiện đại khác. Các em học sinh sẽ được khám phá cách mà các phương tiện truyền thông ảnh hưởng đến cuộc sống hàng ngày, hiểu rõ hơn về vai trò của truyền thông trong xã hội hiện đại. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit 3 gồm:

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
evolve/ɪˈvɒlv/Động từ tiến hóa
innovative/ˈɪnəveɪtɪv/Tính từcó tính đổi mới
mass media/mæs ˈmiːdiə/Danh từtruyền thông đại chúng
millennia/mɪˈleniə/Danh từthiên niên kỷ (1000 năm)
revolutionise/ˌrevəˈluːʃənaɪz/Động từlàm thay đổi hoàn toàn, cách mạng hóa
transmit/trænzˈmɪt/Động từtruyền tín hiệu
utilise/ˈjuːtəlaɪz/Động từsử dụng
follow/ˈfɒləʊ/Động từtheo dõi một ai đó trên mạng xã hội
news bulletin/njuːz ˈbʊlətɪn/Danh từbản tin
newsfeed/ˈnjuːzfiːd/Danh từtin tức cập nhật mới nhất
publication/ˌpʌblɪˈkeɪʃn/Danh từbáo, ấn phẩm
business and finance/ˈbɪznəs ənd ˈfaɪnæns/Danh từkinh doanh và tài chính
entertainment/ˌentəˈteɪnmənt/Danh từgiải trí
healthy and lifestyle/ˈhelθi ənd ˈlaɪfstaɪl/Danh từsức khỏe và đời sống
local and international news/ˈləʊkl ənd ˌɪntəˈnæʃnəl njuːz/Danh từtin tức trong nước và quốc tế
banner/ˈbænə/Danh từbiểu ngữ
brochure/ˈbrəʊʃə(r)/Danh từcẩm nang
documentary/ˌdɒkjuˈmentri/Danh từphim tài liệu
streaming/ˈstriːmɪŋ/Danh từphát trực tuyến
definition/ˌdefɪˈnɪʃn/Danh từkhái niệm, định nghĩa
simplistic/sɪmˈplɪstɪk/Tính từ đơn giản
instantly/ˈɪnstəntli/Phó từ (Adverb)ngay lập tức

XEM NGAY: Tiếng Anh 12 Bright Workbook giải – Mẹo sử dụng hiệu quả nhất

tieng-anh-12-bright
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright của Unit 3 nói về chủ đề truyền thông đại chúng, vai trò của truyền thông

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 4: Cultural Diversity

Unit 4 trong sách Tiếng Anh 12 Bright khám phá chủ đề Đa dạng văn hóa (Cultural Diversity), giúp học sinh hiểu rõ hơn về những lễ hội, truyền thống và các giá trị văn hóa độc đáo từ các quốc gia khác nhau trên thế giới. Các em sẽ học các từ vựng liên quan đến các lễ hội, phong tục, những yếu tố tạo nên sự đa dạng văn hóa trong xã hội,… để mở rộng kiến thức, tôn trọng và hiểu biết về các nền văn hóa khác nhau. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit 4 gồm:

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
baby showerˈbeɪbi ʃaʊə(r)/Danh từtiệc mừng em bé sắp chào đời
birthday party/ˈbɜːθdeɪ ˈpɑːti/Danh từtiệc sinh nhật
coming-of-age celebration/ˌkʌmɪŋ əv ˈeɪdʒ ˌselɪˈbreɪʃn/Danh từlễ thành nhân, trưởng thành
longevity celebrationlɒnˈdʒevəti ˌselɪˈbreɪʃn/Danh từlễ mừng thọ
marriage ceremony/ˈmærɪdʒ ˈserəməni/Danh từlễ cưới
wedding anniversary/ˈwedɪŋ ˌænɪˈvɜːsəri/Danh từkỉ niệm ngày cưới
blessing/ˈblesɪŋ/Danh từphúc lành, hạnh phúc, may mắn
feast/fi:st/Danh từtiệc chiêu đãi
prosperity/prɒˈsperəti/Danh từsự thịnh vượng
religious/rɪˈlɪdʒəs/Tính từthuộc tôn giáo
adorn/əˈdɔːn/Động từ trang trí
ancestor/ˈænsestə(r)/Danh từtổ tiên (ông bà)
attend/əˈtend/Động từ tham dự
attract/əˈtrækt/Động từ thu hút
experience/ɪkˈspɪəriəns/Danh từtrải nghiệm
gratitude/ˈɡrætɪtjuːd/Danh từlòng biết ơn
massive/ˈmæsɪv/Tính từcó quy mô lớn
period/ˈpɪəriəd/Danh từkhoảng thời gian
skull/skʌl/Danh từsọ (đầu lâu)
partake/pɑːˈteɪk/Động từ tham gia
Songkran/ Songkn/Danh từTết Songkran của người Thái Lan
ancestral/ænˈsestrəl/Tính từ(thuộc) tổ tiên
assemble/əˈsembl/Động từtụ họp
attire/əˈtaɪə(r)/Danh từtrang phục, quần áo
cultural identity/ˈkʌltʃərəl aɪˈdentəti/Danh từbản sắc văn hoá
maintain/meɪnˈteɪn/Động từduy trì, bảo tồn
recreate/ˌriːkriˈeɪt/Động từkhôi phục lại
embrace/ɪmˈbreɪs/Động từbảo tồn
figure/ˈfɪɡə(r)/Danh từnhân vật
offering/ˈɒfərɪŋ/Danh từlễ vật
procession/prəˈseʃn/Danh từđám rước (tôn giáo)
structure/ˈstrʌktʃə(r)/Danh từcông trình kiến trúc
digital citizen/ˌdɪdʒɪtl ˈsɪtɪzn/Danh từcông dân số
responsible/rɪˈspɒnsəbl/Tính từcó trách nhiệm
tieng-anh-12-bright
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright Unit 4 có giúp học sinh hiểu rõ hơn về những lễ hội, truyền thống và các giá trị văn hóa từ các quốc gia trên thế giới

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 5: Urbanisation

Unit 5 của sách Tiếng Anh 12 Bright tập trung vào chủ đề Đô thị hóa (Urbanisation), một hiện tượng xã hội quan trọng trong thế giới hiện đại. Các em học sinh sẽ được tìm hiểu về các vấn đề và thách thức liên quan đến sự gia tăng dân số đô thị, như sự quá tải hạ tầng, vấn đề nhà ở, và tác động của đô thị hóa lên môi trường sống. 

Từ vựng tiếng Anh 12 Bright sẽ giúp học sinh nắm bắt các thuật ngữ chuyên ngành liên quan đến đô thị, giao thông, sự phát triển của các khu vực đô thị lớn, cụ thể như sau:

XEM NGAY: [Hướng dẫn] Giải Soạn Tiếng Anh 12 Bright theo từng Unit. Cập nhật mới nhất hiện nay

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
high-rise building/ˈhaɪ raɪz ˈbɪldɪŋ/Danh từtoà nhà cao tầng
industrial area/ɪnˌdʌstriəl ˈeəriə/Danh từkhu công nghiệp
megacity/ˈmeɡəsɪti/Danh từsiêu đô thị (thành phố hơn 10 triệu cư dân)
overpopulation/ˌəʊvəˌpɒpjuˈleɪʃn/Danh từsự đồng dân, sự quá tải dân số 
rural migration/ˈrʊərəl maɪˈɡreɪʃn/Danh từsự di cư về các thành phố lớn 
slum/slʌm/Danh từkhu nhà ổ chuột
agriculture/ˈæɡrɪkʌltʃə(r)/Danh từngành nông nghiệp
deforestation/ˌdiːˌfɒrɪˈsteɪʃn/Danh từsự phá rừng
opportunity/ˌɒpəˈtjuːnəti/Danh từcơ hội
policy/ˈpɒləsi/Danh từchính sách
urbanisation/ˌɜːbənaɪˈzeɪʃn/Danh từđô thị hoá
crop failure/krɒp ˈfeɪljə(r)/Danh từmất mùa
goods/ɡʊdz/Danh từhàng hoá
industry/ˈɪndəstri/Danh từngành kinh doanh
infrastructure/ˈɪnfrəstrʌktʃə(r)/Danh từcơ sở hạ tầng
contribute/kənˈtrɪbjuːt/Động từgóp phần vào
affordable/əˈfɔːdəbl/Tính từ(giá cả) phù hợp, có khả năng chi trả
breathtaking/ˈbreθteɪkɪŋ/Tính từtuyệt đẹp
heavy/ˈhevi/Tính từ(giao thông) đông đúc
lively/ˈlaɪvli/Tính từnhộn nhịp, sinh động
recreational/ˌrekriˈeɪʃənl/Tính từcó tính giải trí
spacious/ˈspeɪʃəs/Tính từrộng rãi
well-mannered/ˌwel ˈmænəd/Tính từlịch sự
adequate/ˈædɪkwət/Tính từđầy đủ
phenomenon/fəˈnɒmɪnən/Danh từhiện tượng
disaster/dɪˈzɑːstə(r)/Danh từthảm họa
accommodation/əˌkɒməˈdeɪʃn/ Danh từchỗ ở
dweller/ˈdwelə(r)/Danh từcư dân
poverty/ˈpɒvəti/Danh từSự nghèo đói
sanitation/ˌsænɪˈteɪʃn/Danh từvệ sinh
committee/kəˈmɪti/Danh từủy ban
city council/ˈsɪti ˈkaʊnsəl/Danh từhội đồng thành phố
pursuit/pəˈsjuːt/Động từtheo đuổi
suffer/ˈsʌfə(r)/Động từchịu đựng
come up with/kʌm ʌp wɪð/Động từnghĩ ra
facilities/fəˈsɪlɪtiz/Danh từcơ sở vật chất
transit/ˈtrænzɪt/Danh từsự lưu thông, giao thông
tieng-anh-12-bright
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright Unit 5 liên quan đến chủ đề đô thị hóa, tác động của đô thị hóa lên môi trường sống

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 6: The green environment

Unit 6 trong sách Tiếng Anh 12 Bright xoay quanh chủ đề Môi Trường Xanh (The Green Environment), giúp học sinh nâng cao hiểu biết về các vấn đề bảo vệ môi trường và sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo. Dưới đây là các từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản trong Unit 6:

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
biomass fuel/ˈbaɪəʊˌmæs ˈfjuːəl/Danh từnăng lượng sinh học 
geothermal power/ˌʤiːəʊˈθɜːməl ˈpaʊə/Danh từnăng lượng địa nhiệt
hydroelectric power/ˌhaɪdrəʊɪˈlɛktrɪk ˈpaʊə/Danh từthuỷ điện
solar power/ˈsəʊlə ˈpaʊə/Danh từnăng lượng mặt trời
tidal energy/ˈtaɪdᵊl ˈɛnəʤi/Danh từnăng lượng thuỷ triều
wind power/wɪnd ˈpaʊə/Danh từnăng lượng gió
adoption/əˈdɒpʃᵊn/Danh từsự áp dụng (phương pháp)
consistency/kənˈsɪstᵊnsi/Danh từsự ổn định
installation/ˌɪnstəˈleɪʃᵊn/Danh từsự lắp đặt
adopt/əˈdɒpt/Động từbắt đầu sử dụng (phương pháp)
harness/ˈhɑːnəs/Động từtạo ra năng lượng, khai thác để sản xuất điện
install/ɪnˈstɔːl/Động từlắp đặt
maintain/meɪnˈteɪn/Động từbảo trì, duy trì
consistent/kənˈsɪstᵊnt/Tính từthường xuyên, ổn định
sustainable/səˈsteɪnəbᵊl/Tính từmang tính bền vững, không hại môi trường
viable/ˈvaɪəbᵊl/Tính từkhả thi
abundant  /əˈbʌndᵊnt/Tính từdồi dào
abundance/əˈbʌndᵊns/Danh từsự dồi dào
maintenance/ˈmeɪntᵊnəns/Danh từsự bảo trì
sector/ˈsɛktə/Danh từlĩnh vực
spending/ˈspɛndɪŋ/Danh từkinh phí đầu tư
sustainability/səˌsteɪnəˈbɪləti/Danh từsự bền vững, sự thân thiện với môi trường
viability/ˌvaɪəˈbɪləti/Danh từtính khả thi, khả năng thành công
dependence/dɪˈpɛndəns/Danh từsự phụ thuộc
independence/ˌɪndɪˈpɛndəns/Danh từsự độc lập
dependent/dɪˈpɛndənt/Tính từmang tính phụ thuộc
independent/ˌɪndɪˈpɛndənt/Tính từđộc lập
depleted/dɪˈpliːtɪd/Tính từbị cạn kiệt
impactful/ɪmˈpæktfᵊl/Tính từcó sức ảnh hưởng
deplete/dɪˈpliːt/Động từlàm cạn kiệt, làm sụt giảm nghiêm trọng
generate/ˈʤɛnəreɪt/Động từtạo ra (năng lượng)
impact/ˈɪmpækt/Động từgây ảnh hưởng đến
import/ˈɪmpɔːt/Động từnhập khẩu
depletion/dɪˈpliːʃᵊn/Danh từsự cạn kiệt
generator/ˈʤɛnəreɪtə/Danh từmáy phát điện
export/ˈekspɔːt/Động từxuất khẩu
energy crisis/ˈɛnəʤi/ /ˈkraɪsɪs/Danh từkhủng hoảng năng lượng
disposable/dɪˈspəʊzəbᵊl/Tính từdùng một lần
energy waste/ˈɛnəʤi/ /weɪst/Danh từlãng phí năng lượng
harmful chemical/ˈhɑːmfᵊl ˈkɛmɪkᵊl/cụm từhoá chất độc hại
overloaded landfill/ˌəʊvəˈləʊdɪd ˈlændfɪl/cụm từbãi rác quá sức chứa
water wastage/ˈwɔːtə ˈweɪstɪʤ/cụm từsự lãng phí nước
phenomenon/phenomena /fəˈnɒmɪnən/ /fəˈnɒmɪnə/Danh từhiện tượng
strained/streɪnd/Tính từlo lắng, căng thẳng
tieng-anh-12-bright
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright Unit 6 xoay quanh các vấn đề bảo vệ môi trường và sử dụng các nguồn năng lượng tái tạo

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 7: Artificial Intelligence

Unit 7 trong sách Tiếng Anh lớp 12 Bright xoay quanh chủ đề Trí Tuệ Nhân Tạo (Artificial Intelligence – AI). Đây là một chủ đề đang rất hot và liên quan đến sự phát triển công nghệ hiện đại. Dưới đây là danh sách các từ vựng trọng tâm trong unit này. Từ vựng tiếng Anh 12 Bright cơ bản của Unit 7 gồm:

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
artificial intelligence/ˌɑːtɪˈfɪʃəl ɪnˈtɛlɪdʒəns/Danh từtrí tuệ nhân tạo
communicative humanoid robot/kəˈmjuːnɪkətɪv ˈhjuːmənɔɪd ˈrəʊbɒt/ Danh từrobot tương tác hình người
domestic household robot/dəˈmɛstɪk ˈhaʊshəʊld ˈrəʊbɒt/Danh từrobot gia đình, robot gia dụng
manufacturing industrial robot/ˌmænjəˈfækʧərɪŋ ɪnˈdʌstriəl ˈrəʊbɒt/Danh từrobot công nghiệp
medical robot/ˈmɛdɪkəl ˈrəʊbɒt/Danh từrobot y học
rescue robot/ˈrɛskjuː ˈrəʊbɒt/Danh từrobot cứu hộ
Mars rover/mɑːz ˈrəʊvə/Danh từrobot thám hiểm Sao Hoả
algorithm/ˈælɡərɪðəm/Danh từthuật toán
assembly/əˈsɛmbli/Động từsự lắp ráp
assemble/əˈsɛmbəl/Động từlắp ráp
command/kəˈmɑːnd/Động từlệnh, ra lệnh cho
imitate/ˈɪmɪteɪt/Động từbắt chước
imitation/ˌɪmɪˈteɪʃən/Danh từsự bắt chước, sự mô phỏng
interpret/ɪnˈtɜːprɪt/Động từphiên dịch, diễn giải
interpreter/ɪnˈtɜːprətə/Danh từphiên dịch viên
navigation app/ˌnævɪˈɡeɪʃən æp/Cụm từứng dụng chỉ đường
art generator/ɑːt ˈʤɛnəreɪtə/Cụm từứng dụng tạo tranh vẽ
obstacle/ˈɒbstəkəl/Danh từchướng ngại vật
productivity/ˌprɒdʌkˈtɪvəti/Danh từnăng suất
controller/kənˈtrəʊlə/Danh từngười điều khiển, bộ phận điều khiển
productive/prəˈdʌktɪv/Tính từcó năng suất
compose/kəmˈpəʊz/Động từsoạn, sáng tác, viết
free up/friː ʌp/Cụm Động từxoá dữ liệu không cần thiết (để tăng không gian lưu trữ)
composer/kəmˈpəʊzə/ Danh từnhà soạn nhạc
reservation/ˌrɛzəˈveɪʃən/Danh từviệc đặt chỗ, chỗ được đặt
diet tracker/ˈdaɪət ˈtrækə/Cụm từứng dụng theo dõi chế độ ăn
private digital assistant/ˈpraɪvət ˈdɪʤɪtəl əˈsɪstənt/Cụm từứng dụng trợ lý ảo
reserve/rɪˈzɜːv/Động từđặt chỗ (bàn, khách sạn)
press/prɛs/Động từnhấn
activate/ˈæktɪveɪt/Động từkích hoạt
activation/ˌæktɪˈveɪʃən/Danh từsự kích hoạt
disconnection/ˌdɪskəˈnɛkʃən/Danh từviệc ngắt kết nối
digital home assistant/ˈdɪʤɪtəl həʊm əˈsɪstənt/Danh từthiết bị điều khiển vật dụng có kết nối Internet trong nhà
fitness tracker/ˈfɪtnəs ˈtrækə/Danh từvòng đeo tay theo dõi sức khoẻ
language translator/ˈlæŋɡwɪʤ trænzˈleɪtə/Danh từmáy dịch
security system/sɪˈkjʊərɪti ˈsɪstəm/Danh từhệ thống an ninh
pressure/ˈprɛʃə/Danh từáp lực, áp suất
tieng-anh-12-bright
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright Unit 7 đều liên quan đến sự phát triển công nghệ hiện đại và trí tuệ nhân tạo

Từ vựng Tiếng Anh 12 Unit 8: Lifelong learning

Unit 8 của sách Tiếng Anh 12 Bright có chủ đề là Lifelong Learning (Học Tập Suốt Đời), cung cấp nhiều từ vựng quan trọng liên quan đến việc học và phát triển cá nhân không ngừng. Dưới đây là danh sách các từ vựng tiếng Anh 12 Bright trọng tâm trong unit này:

Từ tiếng AnhPhiên âmLoại từNghĩa tiếng Việt
enrolment/ɪnˈrəʊlmənt/Danh từviệc đăng ký, tham gia (khoá học)
internship/ˈɪntɜːnʃɪp/Danh từkỳ thực tập
lifelong learning/ˈlaɪflɒŋ/ /ˈlɜːnɪŋ/Danh từhọc tập suốt đời
performance/pəˈfɔːməns/Danh từviệc thực hành
on-the-job training/ɒnðəʤɒb ˈtreɪnɪŋ/Danh từđào tạo tại chỗ
enrol/ɪnˈrəʊl/Động từđăng ký, tham gia (khoá học)
master/ˈmɑːstə/Động từsử dụng thành thạo
perform/pəˈfɔːm/Động từthực hành
acquire/əˈkwaɪə/Động từtiếp thu
masterful / masterly/ˈmɑːstəfᵊl/ /ˈmɑːstəli/Tính từam tường, thành thạo
proficient/prəˈfɪʃᵊnt/Tính từthành thạo, lưu loát
adaptable/əˈdæptəbᵊl/Tính từdễ thích nghi
seminar/ˈsɛmɪnɑː/Danh từhội thảo chuyên đề
acquisition/ˌækwɪˈzɪʃᵊn/Danh từsự tiếp thu
adaptation/ˌædæpˈteɪʃᵊn/Danh từquá trình thích nghi
commitment/kəˈmɪtmənt/Danh từsự cam kết, sự tận tụy
fulfilment/fʊlˈfɪlmənt/Danh từsự hài lòng (có được điều mong muốn)
insight/ˈɪnsaɪt/Danh từsự nhận thức sâu sắc
satisfaction/ˌsætɪsˈfækʃᵊn/Danh từsự hài lòng
adaptability/əˌdæptəˈbɪləti/Danh từkhả năng thích nghi
enormous/ɪˈnɔːməs/Tính từto lớn
insightful/ˈɪnsaɪtfᵊl/Tính từhiểu biết, am hiểu
satisfactory/ˌsætɪsˈfæktᵊri/Tính từthỏa mãn, hài lòng
collaborative/kəˈlæbᵊrətɪv/Tính từmang tính hợp tác
fulfill/fʊlˈfɪl/Động từđạt được (mong ước)
satisfy/ˈsætɪsfaɪ/Động từlàm hài lòng
collaborate/kəˈlæbəreɪt/Động từhợp tác
bookkeeping/ˈbʊkˌkiːpɪŋ/Danh từkế toán, làm sổ sách
collaboration/kəˌlæbəˈreɪʃᵊn/ Danh từsự hợp tác
critical thinking/ˈkrɪtɪkᵊl ˈθɪŋkɪŋ/Danh từtư duy phản biện
literacy/ˈlɪtᵊrəsi/Danh từsự am tường về một lĩnh vực
illiteracy/ɪˈlɪtᵊrəsi/Danh từsự thiếu kiến thức ở lĩnh vực nào đó
proficiency/prəˈfɪʃᵊnsi/Danh từsự thành thạo
curiosity/ˌkjʊəriˈɒsəti/Danh từsự tò mò, tính ham học hỏi
discipline/ˈdɪsəplɪn/Danh từtính kỷ luật
curious/ˈkjʊəriəs/Tính từtò mò, ham học hỏi
dedicated/ˈdɛdɪkeɪtɪd/Tính từtận tâm
disciplined/ˈdɪsəplɪnd/Tính từcó kỷ luật
undisciplined/ʌnˈdɪsɪplɪnd/Tính từvô kỷ luật
proactive/prəʊˈæktɪv/Tính từchủ động
dedicate/ˈdɛdɪkeɪt/Động từdành thời gian/sức lực cho… ,dâng tặng
tieng-anh-12-bright
Từ vựng tiếng Anh 12 Bright Unit 8 đều liên quan đến việc học và phát triển cá nhân không ngừng nghỉ

Cách học từ vựng Tiếng Anh 12 Bright hiệu quả

Việc học từ vựng là một phần quan trọng trong việc cải thiện khả năng sử dụng tiếng Anh. Đặc biệt là khi học từ vựng trong các bài học của sách Tiếng Anh lớp 12 Bright, bạn cần nắm vững cách học để có thể tiếp thu nhanh chóng và áp dụng hiệu quả trong giao tiếp và bài thi. 

tieng-anh-12-bright
Việc học từ vựng luôn là nền tảng quan trọng để cải thiện khả năng sử dụng tiếng Anh

Dưới đây là một số phương pháp học giúp bạn học từ vựng tiếng Anh 12 Bright hiệu quả:

  • Việc học từ vựng cần được duy trì đều đặn mỗi ngày để có thể ghi nhớ lâu dài. Hãy lên kế hoạch học tập mỗi ngày và dành ít nhất 15-30 phút để học và ôn lại từ mới, nghĩa và cách sử dụng của từng từ vựng.
  • Sử dụng flashcards để học từ mới cực kỳ hiệu quả, giúp tăng cường trí nhớ ngắn hạn và giúp học sinh nhớ lâu hơn qua việc lặp lại.
  • Thay vì chỉ học thuộc từ vựng một cách rời rạc, học sinh nên học từ vựng qua các câu ví dụ hoặc trong ngữ cảnh để nhớ từ vựng, hiểu cách sử dụng từ trong các hoàn cảnh giao tiếp thực tế.
  • Luyện nghe và nói thường xuyên để củng cố từ vựng, làm quen với cách phát âm và sử dụng từ trong ngữ cảnh giao tiếp tự nhiên.
  • Sử dụng ứng dụng học từ vựng như Quizlet, Anki, Duolingo,…
  • Tạo mối liên kết giữa các từ vựng thay vì học một từ đơn lẻ theo chủ đề hoặc từ đồng nghĩa, trái nghĩa. Việc này giúp học sinh không chỉ học được nhiều từ vựng mà còn nắm vững cấu trúc và sự tương quan giữa các từ, tạo ra sự kết nối chặt chẽ trong trí nhớ.
  • Ôn tập thường xuyên thông qua bài tập để kiểm tra lại mức độ hiểu và nhớ từ vựng của mình, có thể thực hiện các bài tập trắc nghiệm hoặc điền từ vào chỗ trống.
  • Ghi chú và tạo từ vựng cá nhân vào sổ tay hoặc ứng dụng điện thoại để ôn tập sau này giúp học sinh hiểu rõ hơn về từng từ.
tieng-anh-12-bright
Hãy cá nhân hóa từ vựng vào sổ tay và thường xuyên ôn tập để tăng hiệu quả hoc từ vựng tiếng Anh 12 Bright và sử dụng linh hoạt chúng

Việc học từ vựng tiếng Anh 12 Bright không chỉ giúp học sinh nâng cao kỹ năng ngôn ngữ mà còn là bước quan trọng trong việc phát triển khả năng giao tiếp và viết lách. Khi áp dụng những phương pháp học từ vựng hiệu quả, bạn sẽ có thể ghi nhớ lâu dài và sử dụng từ vựng trong các tình huống thực tế tự tin và chính xác. Qua việc tổng hợp từ vựng trong 8 Unit của sách trên đây, cùng những mẹo học hiệu quả PTE Life chia sẻ, hy vọng rằng bạn sẽ dễ dàng chinh phục được kho từ vựng phong phú và nâng cao kỹ năng tiếng Anh của mình. 

5/5 - (1 bình chọn)
Theo dõi
Thông báo của
guest
0 Góp ý
Cũ nhất
Mới nhất Được bỏ phiếu nhiều nhất
Phản hồi nội tuyến
Xem tất cả bình luận
popup-ctkm-thang-12-nam-2025-pte-life
anh-popup-pte-life-mobile-chuan
popup-ctkm-thang-12-nam-2025-pte-life
anh-popup-pte-life-mobile-chuan